Vietnam - Việt Nam
| Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam República Socialista de Vietnam |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
O Vietnam', (en vietnamita: Việt Nam), oficialmente República socialista do Viet Nam (en vietnamita Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) é un país do Sudeste asiático e limita con China ó norte, Laos ó noroeste, Camboxa ó suroeste e o Mar da China Meridional ó este. O país ocupa unha superficie de 331.689 km².
Índice |
Historia [editar]
Francia ocupou todo o Vietnam no 1884, que se converte nunha colonia francesa, como parte da Indochina ata 1954. A independencia foi declarada a fin da Segunda Guerra Mundial. Coa guerra de Indochina no 1954, as forzas comunistas comandadas por Ho Chi Minh vencen aos franceses e toman o control do norte do Vietnam. O sur do Vietnam gaña tamén a guerra de independencia mais é dirixido por forzas hostís aos comunistas.
Política [editar]
Vietnam é unha república socialista. O dereito de voto é dado aos cidadáns de mais de 18 anos. O presidente é o xefe do estado, mentres que o primeiro ministro é o xefe do goberno. O presidente é nomeado polo parlamento. Tran Duc Luong é o presidente do Viet Nam desde o 24 de setembro 1997.
O sistema xudicial fondase sobre o dereito francés e sobre as teorías comunistas. O poder lexislativo é exercido por unha soa cámara composta de 450 asentos renovados cada 5 anos.
O Vietnam é membro da ASEAN (Asociación das Nacións de Asia do sueste).
Linguas [editar]
A lingua oficial, o vietnamita, escrébese con caracteres latinos. O vietnamita é unha das poucas linguas de Extremo Oriente que pasou dun sistema ideográfico (próximo á grafía chinesa) ao alfabeto latino. A utilización desta transcrición latina está en vigor no ensino dende 1918 e oficializase a partir da independencia.
O Vietnam ten unha grande diversidade lingüística, pois conta con 55 linguas, repartidas en 6 a 7 grupos etnolingüísticos.
Provincias [editar]
O Vietnam está dividido en 58 provincias (tinh) e 5 municipalidades controladas polo goberno central ao mesmo nivel que as provincias (thành phố trực thuộc trung ương).
As provincias divídense en distritos (huyện), cidades provinciais (thành phố trực thuộc tỉnh), e cidades (thị xã), que se subdividen en cidades (thị trấn) ou concellos (xã).
| Nome | Capital | Poboación (1 Xul 2006) |
Superficie (1 Xan 2006) |
Rexión |
|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | Bắc Ninh | 1,009,800 | 823.1 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Hà Nam | Phủ Lý | 826,600 | 859.7 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Hải Dương | Hải Dương | 1,722,500 | 1,652.8 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Hưng Yên | Hưng Yên | 1,142,700 | 923.5 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Nam Định | Nam Định | 1,974,300 | 1,650.8 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Ninh Bình | Ninh Bình | 922,600 | 1,392.4 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Thái Bình | Thái Bình | 1,865,400 | 1,546.5 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Vĩnh Phúc | Vĩnh Yên | 1,180,400 | 1,373.2 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong |
| Hà Nội (concello) | 5,760,200 | 3,119 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong | |
| Hải Phòng (concello) | 1,803,400 | 1,520.7 km² | Hà Nội Kinh-Dong Bang Song Hong | |
| Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | 1,306,400 | 6,026.5 km² | Bắc Trung Bộ |
| Nghệ An | Vinh | 3,064,300 | 16,498.5 km² | Bắc Trung Bộ |
| Quảng Bình | Đồng Hới | 847,900 | 8,065.3 km² | Bắc Trung Bộ |
| Quảng Trị | Đông Hà | 625,800 | 4,760.1 km² | Bắc Trung Bộ |
| Thanh Hoá | Thanh Hoá | 3,680,400 | 11,136.3 km² | Bắc Trung Bộ |
| Thừa Thiên-Huế | Huế | 1,143,500 | 5,065.3 km² | Bắc Trung Bộ |
| Bắc Giang | Bắc Giang | 1,594,300 | 3,827.4 km² | Dong Bac |
| Bắc Kạn | Bắc Kạn | 301,500 | 4,868.4 km² | Dong Bac |
| Cao Bằng | Cao Bằng | 518,900 | 6,724.6 km² | Dong Bac |
| Hà Giang | Hà Giang | 683,500 | 7,945.8 km² | Dong Bac |
| Lạng Sơn | Lạng Sơn | 746,400 | 8,331.2 km² | Dong Bac |
| Lào Cai | Lào Cai | 585,800 | 6,383.9 km² | Dong Bac |
| Phú Thọ | Việt Trì | 1,336,600 | 3,528.4 km² | Dong Bac |
| Quảng Ninh | Hạ Long | 1,091,300 | 6,099.0 km² | Dong Bac |
| Thái Nguyên | Thái Nguyên | 1,127,200 | 3.546.6 km² | Dong Bac |
| Tuyên Quang | Tuyên Quang | 723,300 | 5,870.4 km² | Dong Bac |
| Yên Bái | Yên Bái | 740,700 | 6,899.5 km² | Dong Bac |
| Điện Biên | Điện Biên | 459,100 | 9,562.5 km² | Tây Bắc |
| Hoà Bình | Hoà Bình | 820,400 | 4,684.2 km² | Tây Bắc |
| Lai Châu | Lai Châu | 319,900 | 9,112.3 km² | Tây Bắc |
| Sơn La | Sơn La | 1,007,500 | 14,174.4 km² | Tây Bắc |
| Daklak | Buôn Ma Thuột | 1,737,600 | 13,139.2 km² | Tây Nguyên |
| Dak Nông | Gia Nghĩa | 407,300 | 6,516.9 km² | Tây Nguyên |
| Gia Lai | Pleiku | 1,161,700 | 15,536.9 km² | Tây Nguyên |
| Kontum | Kontum | 383,100 | 9,690.5 km² | Tây Nguyên |
| Lâm Đồng | Đà Lạt | 1,179,200 | 9,776.1 km² | Tây Nguyên |
| Bình Định | Quy Nhơn | 1,566,300 | 6,039.6 km² | Nam Trung Bộ |
| Khánh Hòa | Nha Trang | 1,135,000 | 5,217.6 km² | Nam Trung Bộ |
| Phú Yên | Tuy Hòa | 873,300 | 5,060.6 km² | Nam Trung Bộ |
| Quảng Nam | Tam Kỳ | 1,472,700 | 10,438.3 km² | Nam Trung Bộ |
| Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | 1,295,600 | 5,152.7 km² | Nam Trung Bộ |
| Đà Nẵng (concello) | 788,500 | 1,257.3 km² | Nam Trung Bộ | |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | Vũng Tàu | 926,300 | 1,989.6 km² | Dong Nam Bo |
| Bình Dương | Thủ Dầu Một | 964,000 | 2,696.2 km² | Dong Nam Bo |
| Bình Phước | Đồng Xoài | 809,500 | 6,883.4 km² | Dong Nam Bo |
| Bình Thuận | Phan Thiết | 1,163,700 | 7,836.9 km² | Dong Nam Bo |
| Đồng Nai | Biên Hòa | 2,214,800 | 5,903.9 km² | Dong Nam Bo |
| Ninh Thuận | Phan Rang-Tháp Chàm | 567,900 | 3,363.1 km² | Dong Nam Bo |
| Tây Ninh | Tây Ninh | 1,047,100 | 4,035.9 km² | Dong Nam Bo |
| Cidade Hồ Chí Minh (concello) | 6,105,800 | 2,098.7 km² | Dong Nam Bo | |
| An Giang | Long Xuyên | 2,210,400 | 3,536.8 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Bạc Liêu | Bạc Liêu | 820,100 | 2,584.1 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Bến Tre | Bến Tre | 1,353,300 | 2,360.2 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Cà Mau | Cà Mau | 1,232,000 | 5,331.7 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Đồng Tháp | Cao Lãnh | 1,667,800 | 3,376.4 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Hậu Giang | Vị Thanh | 796,900 | 1,601.1 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Kiên Giang | Rạch Giá | 1,684,600 | 6,348.3 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Long An | Tân An | 1,423,100 | 4,493.8 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Sóc Trăng | Sóc Trăng | 1,276,200 | 3,312.3 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Tiền Giang | Mỹ Tho | 1,717,400 | 2,484.2 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Trà Vinh | Trà Vinh | 1,036,800 | 2,295.1 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Vĩnh Long | Vĩnh Long | 1,057,000 | 1,479.1 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long |
| Cần Thơ (concello) | 1,139,900 | 1,401.6 km² | Tây Nam Bo Đồng Bằng Sông Cửu Long | |
Municipalidades [editar]
Can Tho, Da Nang, Haifong, Hanoï, Cidade Ho Chi Minh (ex-Saigon), Nha Trang.
Xeografía [editar]
O Vietnam é un país deAsia do Sureste. Rodeado polo golfo de Tailandia, o golfo do Tonkín, mar de China, China, Laos e Camboxa. Ocupa unha superficie de 329 560 km² dan 4 200 km² de augas territoriais.
No sur, o clima é tropical mentres que no norte é un clima de monzón. Ngoc Linh, con 3 143 m, é o ponto cumio do país.
Economía [editar]
- Artigo principal: Economía do Vietnam.
Demografia [editar]
No ano 2007, Vietnam tiña unha poboación de 85.262.000 habitantes. O idioma oficial é o vietnamita. A esperanza de vida é de 71 anos. O 94.3% da poboación esta alfabetizada. A media de fillos por muller é de 1,89.
A etnia Kihn representa o 87 por cento da poboación e é o principal habitante das cidades e das terras chairas, deixando ao resto dos grupos o predominio das áreas montañosas.
O cincuenta por cento de todos os que viven no país teñen menos de vinte e cinco anos.
Turismo [editar]
- Templos cam vestixio dunha civilización desaparecida, na rexion de Danang.
- Cidade imperial de Huado.
- Parque Nacional de Phong Nha-Ke Bang.
Véxase tamén [editar]
Ligazóns externas [editar]
- Goberno
- Portal of the Government of Vietnam
- National Assembly
- General Statistics Office
- Ministry of Foreign Affairs
- Chief of State and Cabinet Members
- Información xeral
- Media
-
- Gobernamental
- Voice of Vietnam
- Vietnam Television
- Nhân Dân
- Quân đội Nhân Dân
- Công an Nhân dân
- Vietnam Net
- Hà Nội Mới
- Sài Gòn Giải Phóng
-
- Non gobernamental
- Outros
- Freedom House "Countries at the Crossroads" report - Vietnam
- Le Viêt Nam, aujourd'hui
- Business Anti-Corruption Portal
- Vietnam tourism website
- Viet Nam History
- Han river bridge at midnight
- Aid to Vietnamese orphans
| Data | Nome galego | Nome local | Destaques |
|---|---|---|---|
| 1 de xaneiro | Ano Novo solar | Tết dương lịch | |
| entre xaneiro e o comezo de febreiro | Ano Novo Lunar | Tết Nguyên Đán | 4 dias. Dura do último do ano precedente ao 3º día do ano seguinte segundo o calendario lunar |
| 30 de abril | Aniversario da liberación do Viet Nam Sur | Ngày giải phóng | Caída de Saigon en 1975 |
| 1 de maio | Xornada internacional do traballo | Ngày Quốc tế Lao động | |
| 2 de setembro | Festa nacional da República socialista do Vietnam | Quốc khánh | Discurso de Ho Chi Minh en 1945 |
|
||||||||